công thần
発音
北部
/kəwŋ˧˧ tʰə̤n˨˩/
中部
/kəwŋ˧˥ tʰəŋ˧˧/
南部
/kəwŋ˧˧ tʰəŋ˨˩/
音声
功臣 enmeritorious official
名詞
功臣
meritorious official
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
功臣
性質・状態
歴史の中で朝廷や国に多大な功績を残した役人。
vi Ông ấy được coi là một công thần của triều đình.
ja 彼は朝廷の功臣とみなされた。
形容詞
語義 2
形容詞
功労のある
大義や国に対して多大な貢献をしたという性質。
vi Họ có những đóng góp công thần cho đất nước.
ja 彼らは国に対して功労のある貢献をした。
構成
công / thần / 工神
▸
構成
công / thần / 工神
漢字
音節対応から推定
代表候補
工神
音節ごとの候補
công
工
thần
神
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
cống thần
▸
類語
cống thần
用法
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …
▸
用法
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …