công chúa ngũ long
発音
北部
/kəwŋ˧˧ ʨwaː˧˥ ŋuʔu˧˥ lawŋ˧˧/
中部
/kəwŋ˧˥ ʨṵə˩˧ ŋu˧˩˨ lawŋ˧˥/
南部
/kəwŋ˧˧ ʨuə˧˥ ŋu˨˩˦ lawŋ˧˧/
音声
五龍公主 enproper name
固有名詞
五龍公主
proper name
1 語義
3 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
五龍公主
伝説や伝承における五龍の姫君
vi Họ đang nhắc đến Công chúa Ngũ Long.
ja 彼らは五龍公主について言及している。
構成
công chúa / ngũ / long …
▸
構成
công chúa / ngũ / long …
漢字
音節対応から推定
代表候補
工主五龍
音節ごとの候補
công
工
chúa
主
ngũ
五
long
龍(攏 / 隆)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
trưởng công chúa / thái trưởng công chúa / liễu hạnh công chúa / bệnh công chúa …
▸
用法
trưởng công chúa / thái trưởng công chúa / liễu hạnh công chúa / bệnh công chúa …