ngũ ngôn
発音
北部
/ŋuʔu˧˥ ŋon˧˧/
中部
/ŋu˧˩˨ ŋoŋ˧˥/
南部
/ŋu˨˩˦ ŋoŋ˧˧/
音声
五言詩 enfive-syllable poem
名詞
五言詩
five-syllable poem
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
五言詩
文化・固有名詞
各行がちょうど5音節(5文字)で構成される伝統的な詩の形式。
vi Ông ấy vừa mới hoàn thành một bài thơ theo thể ngũ ngôn.
ja 彼は五言詩を一編完成させた。
形容詞
語義 2
形容詞
五言の
各行がちょうど5音節(5文字)で構成される詩の形式に関するさま。
vi Tác phẩm này được viết theo phong cách thơ ngũ ngôn cổ điển.
ja この作品は古典的な五言のスタイルで書かれている。
構成
ngũ / ngôn / 五言
▸
構成
ngũ / ngôn / 五言
漢字
出典照合済み
代表候補
五言
音節ごとの候補
ngũ
五
ngôn
言
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
ngụ ngôn / ngữ ngôn / ngủ ngon
▸
類語
ngụ ngôn / ngữ ngôn / ngủ ngon
用法
ngũ ngôn tứ tuyệt / ngũ ngôn tuyệt cú / ngũ hành sơn / ngũ cung …
▸
用法
ngũ ngôn tứ tuyệt / ngũ ngôn tuyệt cú / ngũ hành sơn / ngũ cung …