công điện
発音
北部
/kəwŋ˧˧ ɗiə̰ʔn˨˩/
中部
/kəwŋ˧˥ ɗiə̰ŋ˨˨/
南部
/kəwŋ˧˧ ɗiəŋ˨˩˨/
音声
公電 enofficial telegram; dispatch
名詞
公電
official telegram; dispatch
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
公電 政治・制度
政府機関から命令などを伝えるために送られる公式の電報。
vi Cơ quan nhà nước đã gửi một công điện khẩn để truyền đạt các mệnh lệnh mới nhất.
ja 政府機関は最新の命令を伝えるために緊急の公電を送った。
構成
công / điện / 漢越語。漢字は 公電 …
▸
構成
công / điện / 漢越語。漢字は 公電 …
成り立ち漢越語。漢字は 公電
漢字
出典照合済み
代表候補
公電
音節ごとの候補
công
工
điện
殿
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
công diễn / công điền
▸
類語
công diễn / công điền
用法
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …
▸
用法
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …