bịch
発音
北部
/ɓḭ̈ʔk˨˩/
中部
/ɓḭ̈t˨˨/
南部
/ɓɨt˨˩˨/
音声
強打 enhit hard
動詞
強打
hit hard
4 語義
3 つの意味
意味
4 語義 · 3 つの意味
▸
意味
4 語義 · 3 つの意味
強打 (hit hard)
動詞
語義 1
動詞
叩く
基本動詞
Things at home
大きな力で強く打つこと。
vi Anh ấy bịch mạnh vào bao cát để tập luyện.
ja 彼はトレーニングのためにサンドバッグを強く打った。
形容詞
語義 2
形容詞
どすん(という音)
重い物が落ちたりぶつかったりした時に出る低く濁った音。
vi Một vật nặng rơi xuống sàn với tiếng kêu bịch.
ja 重い物が「びちっ」という音を立てて床に落ちた。
竹籠 (bamboo basket)
語義 1
名詞
竹籠
竹などで作られた、商品を保管するための大きな入れ物。
vi Họ đựng lúa trong những chiếc bịch lớn làm từ tre.
ja 彼らは米を竹製の大きな籠に入れている。
パック (packet)
語義 1
名詞
パック
少量の物や材料をまとめて入れておく小さな袋や容器。
vi Tôi đã mua một bịch kẹo cho bọn trẻ.
ja 子供たちのためにキャンディーを1パック買った。
類語
bích
▸
類語
bích
用法
bồ bịch / lố bịch / xe bình bịch
▸
用法
bồ bịch / lố bịch / xe bình bịch