bằng cử
発音
北部
/ɓa̤ŋ˨˩ kɨ̰˧˩˧/
中部
/ɓaŋ˧˧ kɨ˧˩˨/
南部
/ɓaŋ˨˩ kɨ˨˩˦/
音声
proper name
固有名詞
proper name
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
proper name
A proper name.
vi Tên "bằng cử" xuất hiện trong văn bản.
ja The name "Bằng Cử" appears in the text.
構成
bằng / cử / 凭舉
▸
構成
bằng / cử / 凭舉
漢字
音節対応から推定
代表候補
凭舉
音節ごとの候補
bằng
凭
cử
舉
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
bàng cử / bằng cứ
▸
類語
bàng cử / bằng cứ
用法
công bằng / đồng bằng / cao bằng / bằng chứng …
▸
用法
công bằng / đồng bằng / cao bằng / bằng chứng …