bắt buộc
発音
北部
/ɓat˧˥ ɓuək˨˩/
中部
/ɓa̰k˩˧ ɓuək˨˨/
南部
/ɓak˧˥ ɓuək˨˩˨/
音声
強制 encompel
動詞
強制
compel
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
強制 (compel)
語義 1
動詞
強いる
依頼・誘い
規則や必要性から強制的に実行させること。
vi Quy định mới bắt buộc mọi nhân viên phải đeo thẻ tên khi làm việc.
ja 新しい規則は全従業員に名札の着用を義務付けている。
必修 (compulsory)
語義 1
形容詞
義務的な
規則により実行が義務付けられており、選択の余地がないこと。
vi Môn học này là bắt buộc đối với tất cả sinh viên trong học kỳ đầu tiên.
ja この科目は第一学期に全学生が必修である。
構成
bắt / buộc
▸
構成
bắt / buộc
類語
強制 / 必修
▸
類語
強制 / 必修
用法
bảo hiểm bắt buộc / bắt đầu / bắt giữ / bắt tay …
▸
用法
bảo hiểm bắt buộc / bắt đầu / bắt giữ / bắt tay …