bạc phận
発音
北部
/ɓa̰ːʔk˨˩ fə̰ʔn˨˩/
中部
/ɓa̰ːk˨˨ fə̰ŋ˨˨/
南部
/ɓaːk˨˩˨ fəŋ˨˩˨/
音声
薄幸な enill-fated
形容詞
薄幸な
ill-fated
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
薄幸な
性質・状態
不幸な運命を持つ、あるいは生活の中で多くの困難に出会う。
vi Đừng buồn cho số phận bạc phận của mình.
ja 自分の薄幸な運命を嘆いてはいけない。
構成
bạc / phận
▸
構成
bạc / phận
類語
Bắc phần
▸
類語
Bắc phần
用法
hồng nhan bạc phận / tiền bạc / cờ bạc / bạc xỉu …
▸
用法
hồng nhan bạc phận / tiền bạc / cờ bạc / bạc xỉu …