bánh rán
発音
北部
/ɓajŋ˧˥ zaːn˧˥/
中部
/ɓa̰n˩˧ ʐa̰ːŋ˩˧/
南部
/ɓan˧˥ ɹaːŋ˧˥/
音声
揚げ餅 enfried rice ball
名詞
揚げ餅
fried rice ball
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
揚げ餅 (fried rice ball)
語義 1
名詞
揚げ餅
料理
Food & Dishes
ベトナム北部の、緑豆餡入りの揚げ餅。
vi Những chiếc bánh rán nóng hổi có nhân đậu xanh rất thơm ngon.
ja 緑豆餡入りの熱々の揚げ餅はとても美味しい。
どら焼き (dorayaki)
語義 1
名詞
どら焼き
2枚のパンケーキ生地で小豆餡を挟んだ和菓子。
vi Nhân vật hoạt hình này rất thích ăn món bánh rán của Nhật Bản.
ja このキャラクターは日本のどら焼きが大好きだ。
構成
bánh / rán
▸
構成
bánh / rán
類語
nem rán / trứng rán / mèo mù vớ cá rán
▸
類語
nem rán / trứng rán / mèo mù vớ cá rán
用法
bánh mì / bánh xe / bánh quy / bánh ngọt
▸
用法
bánh mì / bánh xe / bánh quy / bánh ngọt