anh linh
発音
北部
/ajŋ˧˧ lïŋ˧˧/
中部
/an˧˥ lïn˧˥/
南部
/an˧˧ lɨn˧˧/
音声
英霊 ensacred soul
名詞
英霊
sacred soul
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
英霊
性質・状態
尊ばれる死者の気高く神聖な魂。
vi Chúng tôi luôn khắc ghi anh linh của các vị anh hùng dân tộc.
ja 民族の英雄の英霊をいつも心に刻んでいる。
形容詞
語義 2
形容詞
神聖な
崇拝されるべき神聖な性質を持つこと。
vi Ngôi đền này là một nơi anh linh trong lòng người dân.
ja この寺院は人々の心の中で神聖な場所だ。
構成
anh / linh / 英靈
▸
構成
anh / linh / 英靈
漢字
出典照合済み
代表候補
英靈
音節ごとの候補
anh
偀
linh
灵(靈 / 翎 / 苓)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
anh ấy / bộ anh / thước anh / cân anh …
▸
用法
anh ấy / bộ anh / thước anh / cân anh …