an toàn hạt nhân
発音
北部
/aːn˧˧ twa̤ːn˨˩ ha̰ːʔt˨˩ ɲən˧˧/
中部
/aːŋ˧˥ twaːŋ˧˧ ha̰ːk˨˨ ɲəŋ˧˥/
南部
/aːŋ˧˧ twaːŋ˨˩ haːk˨˩˨ ɲəŋ˧˧/
音声
原子力安全 ennuclear safety
名詞
原子力安全
nuclear safety
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
原子力安全 接続・論理
事故を防ぎ、放射線から人を守るための対策と手順。
vi Mọi người cần tuân thủ quy định về an toàn hạt nhân.
ja 原子力安全の規制を遵守しなければならない。
構成
an toàn / hạt nhân / 安全曷人
▸
構成
an toàn / hạt nhân / 安全曷人
漢字
音節対応から推定
代表候補
安全曷人
音節ごとの候補
an
安
toàn
全
hạt
曷(涸 / 轄 / 籺)
nhân
人
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
an toàn sinh học / an toàn giao thông / an toàn khu / dây an toàn …
▸
用法
an toàn sinh học / an toàn giao thông / an toàn khu / dây an toàn …