đầy ắp
発音
北部
/ɗə̤j˨˩ ap˧˥/
中部
/ɗəj˧˧ a̰p˩˧/
南部
/ɗəj˨˩ ap˧˥/
音声
いっぱいの enbrimful
形容詞
いっぱいの
brimful
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
いっぱいの
性質・状態
満杯、あふれんばかりの状態。
vi Chiếc bình này đầy ắp nước mát sau khi được làm đầy.
ja この容器は満杯の冷水で満たされている。
構成
đầy / ắp
▸
構成
đầy / ắp
類語
ăm ắp / 満杯
▸
類語
ăm ắp / 満杯
用法
đầy đủ / đầy tháng / đầy tớ / đủ đầy
▸
用法
đầy đủ / đầy tháng / đầy tớ / đủ đầy