đĩa
発音
北部
/ɗiʔiə˧˥/
中部
/ɗiə˧˩˨/
南部
/ɗiə˨˩˦/
音声
皿 enplate
名詞
皿
plate
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
皿 (plate)
語義 1
名詞
皿
家具・生活用品
Things at home
食べ物を載せるために使う、ふつう平たく丸い皿。
vi Mẹ đang xếp những chiếc đĩa tròn lên bàn ăn tối.
ja 母は食卓に丸い皿を並べています。
ディスク (disc)
語義 1
名詞
ディスク
データ・音・画像を保存するための、薄く平たい円盤。
vi Toàn bộ dữ liệu này đã được lưu trữ vào trong một chiếc đĩa.
ja このデータはすべてディスクに保存されていました。
円盤 (discus)
語義 1
名詞
円盤
陸上競技で選手が投げる、重い円盤状の器具。
vi Vận động viên đang chuẩn bị cho lượt ném đĩa của mình.
ja その選手は円盤投げの準備をしています。
類語
đìa / đía / đỉa / dĩa …
▸
類語
đìa / đía / đỉa / dĩa …
用法
ổ đĩa / ổ đĩa cứng / đĩa quang / đĩa bán dẫn …
▸
用法
ổ đĩa / ổ đĩa cứng / đĩa quang / đĩa bán dẫn …