ác mộng
発音
北部
/aːk˧˥ mə̰ʔwŋ˨˩/
中部
/a̰ːk˩˧ mə̰wŋ˨˨/
南部
/aːk˧˥ məwŋ˨˩˨/
音声
悪夢 ennightmare
名詞
悪夢
nightmare
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
悪夢 (nightmare)
語義 1
名詞
悪夢
感情
Emotions
恐怖や不安を引き起こすような、恐ろしい夢。
vi Đứa trẻ giật mình tỉnh giấc sau một cơn ác mộng.
ja 子供は悪夢の後に驚いて目覚めた。
悪夢 (nightmare)
語義 1
名詞
悪夢
非常に不快で、耐えがたい現実の状況や経験。
vi Chuyến đi bão táp đó thực sự là một cơn ác mộng.
ja その嵐の旅行は本当に悪夢だった。
構成
ác / mộng
▸
構成
ác / mộng
類語
悪夢
▸
類語
悪夢
用法
ác liệt / ác quả / ác chiến / tai ác …
▸
用法
ác liệt / ác quả / ác chiến / tai ác …