chống lưng
Meaning
1 senses
▸
To be supported by a powerful entity to gain unfair advantages.
vi Anh ấy được một thế lực mạnh mẽ chống lưng để giành được hợp đồng.
en He was backed by a powerful entity to gain an unfair advantage.
Parts
chống / lưng / A compound of chống + lưng …
▸
OriginA compound of chống + lưng