điếu cày
Meaning
1 senses
▸
A traditional pipe made of bamboo used for smoking strong tobacco, commonly found in rural areas of Vietnam.
vi Ông lão thường ngồi hút điếu cày và trò chuyện cùng hàng xóm vào mỗi buổi chiều.
en The old man often sits smoking a bamboo pipe and chatting with neighbors every afternoon.
Parts
điếu / cày / A compound of điếu + cày
▸
OriginA compound of điếu + cày