động chạm
Meaning
1 senses
▸
To mention or deal with a subject briefly in a conversation or writing.
vi Bài báo này chỉ mới động chạm đến bề nổi của vấn đề.
en This article only touches upon the surface of the problem.
Parts
động / chạm / A compound of động + chạm …
▸
OriginA compound of động + chạm