tác động
Meaning
2 senses
▸
Verb
To cause a change in someone or something, or to have a direct influence on a situation.
vi Môi trường có thể tác động trực tiếp đến sức khỏe của chúng ta.
en The environment can directly affect our health.
Noun
The result or influence that one person or thing has on another through a specific action or cause.
vi Những thay đổi này có tác động lớn đến đời sống của người dân.
en These changes have a great impact on people's lives.