tư
Chi tiết
4 senses · 3 nghĩa
▸
four (number four or fourth)
Đây là từ chỉ con số bốn, là số lượng lớn hơn ba một đơn vị.
vi Hãy đếm một, hai, ba, tư.
Từ này dùng để chỉ một thứ gì đó ở vị trí thứ tư trong một chuỗi hoặc dãy vật.
vi Anh ấy về đích ở vị trí thứ tư.
third-born (birth order third born)
Từ này được sử dụng trong gia đình để chỉ đứa trẻ sinh ra ở vị trí thứ ba.
vi Cô Tư là người con thứ ba trong gia đình.
private
Tính từ này được sử dụng để mô tả một thứ gì đó thuộc về hoặc dành cho một người cụ thể.
vi Đây là tài liệu tư của giám đốc.