công tư
Danh từ
công tư
public and private
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
công tư
Các việc liên quan đến cả lợi ích chung và lợi ích riêng.
vi Anh ấy luôn phân định rõ ràng giữa các việc công tư.
Cấu tạo
công / tư / 工四
▸
Cấu tạo
công / tư / 工四
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
工四
Ứng viên theo âm tiết
công
工
tư
四
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
công tử
▸
Tương tự
công tử
Dùng
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …
▸
Dùng
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …