goigoi

sau

Phát âm Bắc /saw˧˧/ Trung /ʂaw˧˥/ Nam /ʂaw˧˧/
Nghe
after entemporal / after / later
6 senses 2 nghĩa
Tính từ / Trạng từ / Giới từ
after temporal / after / later
Tính từ / Giới từ
back spatial / back / behind
Chi tiết
6 senses · 2 nghĩa

after (temporal / after / later)

Tính từ / Trạng từ / Giới từ · 4 senses

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
sau

Theo sau trực tiếp về thứ tự hoặc thời gian sau cái vừa được nhắc đến hoặc vừa xảy ra.

vi Hẹn gặp lại bạn vào tuần sau.

Trạng từ

Nghĩa 2 Trạng từ
sau

Vào một thời điểm trong tương lai hoặc sau thời điểm đã được nhắc đến hoặc thảo luận.

vi Tôi sẽ làm việc này sau.

Nghĩa 3 Trạng từ
sau

Vào một thời điểm sau đó hoặc theo sau một sự kiện đã diễn ra hoặc đã được miêu tả.

vi Chúng tôi đi ăn và sau đó đi xem phim.

Giới từ

Nghĩa 4 Giới từ
sau

Theo sau về mặt thời gian hoặc tại một thời điểm muộn hơn một sự kiện, hành động hoặc giai đoạn cụ thể.

vi Chúng tôi sẽ đi dạo sau bữa tối.

back (spatial / back / behind)

Tính từ / Giới từ · 2 senses

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
sau Địa điểm & tòa nhàChủ đề

Nằm ở phần phía sau của một vật hoặc ở vị trí lùi xa hơn so với các phần khác.

vi Anh ấy ngồi ở hàng ghế sau.

Giới từ

Nghĩa 2 Giới từ
sau

Ở phía sau của một thứ gì đó, hoặc ở phía bên kia của một vật thể.

vi Anh ấy đứng sau cánh cửa.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.