nôm na
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
simply
Diễn đạt một điều gì đó theo cách đơn giản hoặc không chính thức để người bình thường dễ dàng hiểu được.
vi Bạn có thể giải thích vấn đề này một cách nôm na không?
simply
Mô tả ngôn ngữ hoặc hành vi phổ biến, bình thường hoặc không chính thức, đôi khi đề cập đến điều thô tục.
vi Lời nói nôm na của anh ấy đôi khi khiến người khác khó chịu.