muôn
Chi tiết
3 senses · 3 nghĩa
▸
ten thousand
Số lượng mười nghìn hoặc một con số vô cùng lớn.
vi Quân đội của nhà vua có tới muôn người.
all
Từ dùng để chỉ toàn bộ tất cả các đối tượng trong một nhóm.
vi Muôn loài đều cần nước để duy trì sự sống.
many
Dùng để chỉ một số lượng lớn hoặc rất nhiều đối tượng.
vi Trên trời có muôn vàn vì sao lấp lánh.