lan
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
to spread (spread run)
Mở rộng hoặc bao phủ một khu vực lớn hơn theo thời gian, hoặc di chuyển nhanh theo một hướng.
vi Ngọn lửa bắt đầu lan ra các tòa nhà lân cận.
orchid
Một loại cây có hoa đẹp, màu sắc rực rỡ với hình dạng lạ mắt, thường được trồng làm cảnh.
vi Hoa lan nở rất đẹp trong vườn nhà.