chiếc
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
classifier (generic inanimate classifier)
Một từ dùng để chỉ các vật vô tri và hữu hình chung.
vi Tôi có một chiếc bàn mới.
classifier for vehicles (vehicle classifier)
Một từ dùng để chỉ các phương tiện phổ biến như xe đạp.
vi Anh ấy vừa mua một chiếc xe đạp.