chị
Chi tiết
12 senses · 2 nghĩa
▸
elder sister (elder sister female relative)
Danh từ
Người chị gái lớn tuổi hơn mình trong gia đình, hoặc một người phụ nữ được coi là bậc bề trên.
vi Chị tôi là người luôn giúp đỡ tôi trong học tập.
Một người chị họ có dòng dõi từ một bậc tổ tiên lớn tuổi hơn tổ tiên của bạn hoặc của vợ/chồng.
vi Chị ấy là chị họ lớn tuổi hơn tôi trong gia đình.
Đại từ
Đại từ nhân xưng được người chị sử dụng để tự chỉ mình khi nói chuyện với em hoặc người nhỏ hơn.
vi Đừng lo, chị sẽ giúp em làm bài tập về nhà.
Đại từ dùng để gọi người chị gái hoặc một người phụ nữ lớn tuổi hơn người nói trong khi giao tiếp.
Đại từ được một người chị họ dùng để tự xưng khi nói chuyện với người thân thuộc thế hệ nhỏ hơn.
Đại từ dùng để gọi một người chị họ có tổ tiên là anh chị lớn của tổ tiên người đang nói.
you (woman) (older woman social pronoun)
Danh từ
Từ dùng để xưng hô hoặc chỉ một người phụ nữ lớn tuổi hơn một chút so với người nói hoặc nghe.
Đại từ
Đại từ nhân xưng được một người phụ nữ dùng để tự xưng khi nói chuyện với người nhỏ tuổi hơn mình.
Đại từ dùng để gọi một người phụ nữ lớn tuổi hơn người nói, thể hiện sự tôn trọng và thứ bậc.
Đại từ dùng để gọi một người phụ nữ đang trong độ tuổi thanh niên, thường dùng trong bối cảnh trang trọng.
Một đại từ cụ thể dùng trong sách giáo khoa để gọi người nữ sinh trung học đang đọc nội dung đó.
Đại từ dùng để chỉ một người phụ nữ trẻ tuổi được người nói và người nghe ngưỡng mộ hoặc yêu mến.