goigoi

chị

Phát âm Bắc /ʨḭʔ˨˩/ Trung /ʨḭ˨˨/ Nam /ʨi˨˩˨/
Nghe
elder sister enelder sister female relative
12 senses 2 nghĩa
Danh từ / Đại từ
elder sister elder sister female relative
Danh từ / Đại từ
you (woman) older woman social pronoun
Chi tiết
12 senses · 2 nghĩa

elder sister (elder sister female relative)

Danh từ / Đại từ · 6 senses

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
chị Gia đình & bạn bèChủ đề Gia đìnhThẻ

Người chị gái lớn tuổi hơn mình trong gia đình, hoặc một người phụ nữ được coi là bậc bề trên.

vi Chị tôi là người luôn giúp đỡ tôi trong học tập.

Nghĩa 2 Danh từ
chị

Một người chị họ có dòng dõi từ một bậc tổ tiên lớn tuổi hơn tổ tiên của bạn hoặc của vợ/chồng.

vi Chị ấy là chị họ lớn tuổi hơn tôi trong gia đình.

Đại từ

Nghĩa 3 Đại từ
chị

Đại từ nhân xưng được người chị sử dụng để tự chỉ mình khi nói chuyện với em hoặc người nhỏ hơn.

vi Đừng lo, chị sẽ giúp em làm bài tập về nhà.

Nghĩa 4 Đại từ
chị

Đại từ dùng để gọi người chị gái hoặc một người phụ nữ lớn tuổi hơn người nói trong khi giao tiếp.

Nghĩa 5 Đại từ
chị

Đại từ được một người chị họ dùng để tự xưng khi nói chuyện với người thân thuộc thế hệ nhỏ hơn.

Nghĩa 6 Đại từ
chị

Đại từ dùng để gọi một người chị họ có tổ tiên là anh chị lớn của tổ tiên người đang nói.

you (woman) (older woman social pronoun)

Danh từ / Đại từ · 6 senses

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
chị

Từ dùng để xưng hô hoặc chỉ một người phụ nữ lớn tuổi hơn một chút so với người nói hoặc nghe.

Đại từ

Nghĩa 2 Đại từ
chị

Đại từ nhân xưng được một người phụ nữ dùng để tự xưng khi nói chuyện với người nhỏ tuổi hơn mình.

Nghĩa 3 Đại từ
chị

Đại từ dùng để gọi một người phụ nữ lớn tuổi hơn người nói, thể hiện sự tôn trọng và thứ bậc.

Nghĩa 4 Đại từ
chị

Đại từ dùng để gọi một người phụ nữ đang trong độ tuổi thanh niên, thường dùng trong bối cảnh trang trọng.

Nghĩa 5 Đại từ
chị

Một đại từ cụ thể dùng trong sách giáo khoa để gọi người nữ sinh trung học đang đọc nội dung đó.

Nghĩa 6 Đại từ
chị

Đại từ dùng để chỉ một người phụ nữ trẻ tuổi được người nói và người nghe ngưỡng mộ hoặc yêu mến.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.