chỉnh
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
Sắp xếp lại cho thẳng hàng hoặc làm cho mọi thứ trở nên ngăn nắp.
vi Cô ấy chỉnh lại những cuốn sách trên giá cho ngay ngắn.
Tính từ
Ở trạng thái ngay ngắn, gọn gàng và được sắp xếp một cách trật tự.
vi Bộ trang phục của anh ấy trông rất chỉnh.