goigoi

chỉnh

Phát âm Bắc /ʨḭ̈ŋ˧˩˧/ Trung /ʨïn˧˩˨/ Nam /ʨɨn˨˩˦/
Nghe
align enalign and orderly
Động từ
align align and orderly
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
chỉnh Sử dụng thiết bị & thao tácChủ đề

Sắp xếp lại cho thẳng hàng hoặc làm cho mọi thứ trở nên ngăn nắp.

vi Cô ấy chỉnh lại những cuốn sách trên giá cho ngay ngắn.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
chỉnh

Ở trạng thái ngay ngắn, gọn gàng và được sắp xếp một cách trật tự.

vi Bộ trang phục của anh ấy trông rất chỉnh.

Tương tự
chình / chính / chĩnh / chỉnh trị …
Dùng
điều chỉnh / hoàn chỉnh / chỉnh đốn / nghiêm chỉnh …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.