hoàn chỉnh
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
Đầy đủ, trọn vẹn hoặc đã được làm xong.
vi Bản báo cáo này đã hoàn chỉnh.
Động từ
Kết thúc một công việc hoặc làm cho điều gì đó trở nên trọn vẹn.
vi Hãy hoàn chỉnh công việc trước khi về.