cáo
Chi tiết
3 senses · 3 nghĩa
▸
fox
Một loài động vật thuộc giống Vulpes, nổi tiếng với sự tinh khôn.
vi Con cáo đang ẩn nấp trong bụi rậm để săn mồi.
to denounce
Lên tiếng phản đối hoặc tố cáo một hành vi sai trái.
vi Mọi người cùng nhau cáo hành vi sai trái của kẻ xấu.
royal announcement
Một loại thông báo trang trọng có tính chất như chiếu chỉ vua.
vi Bản cáo quan trọng đã được niêm yết trước cổng thành.