y can
Phát âm
Bắc
/i˧˧ kaːn˧˧/
Trung
/i˧˥ kaːŋ˧˥/
Nam
/i˧˧ kaːŋ˧˧/
Nghe
Y Can enplace name
Danh từ riêng
Y Can
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Y Can
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Tôi đã từng ở Y Can.
Cấu tạo
y / can / 衣干
▸
Cấu tạo
y / can / 衣干
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
衣干
Ứng viên theo âm tiết
y
衣(醫 / 依 / 伊)
can
干
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
y tá / y học / y khoa / tổ chức y tế thế giới …
▸
Dùng
y tá / y học / y khoa / tổ chức y tế thế giới …