yểu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Xảy ra sớm hơn so với thời gian hoặc độ tuổi thông thường dự kiến.
vi Anh ấy đã qua đời khi tuổi đời còn quá yểu.
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 夭 / 夭
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 夭