goigoi

yêu chiếu kính

Danh từ
Một loại gương thần trong truyền thuyết có khả năng hiện nguyên hình các loài yêu ma.
Tiếng Nhật 妖魔鏡
Tiếng Anh demon-revealing mirror
Tiếng Hàn 요마경
Phát âm Bắc /iəw˧˧ ʨiəw˧˥ kïŋ˧˥/ Trung /iəw˧˥ ʨiə̰w˩˧ kḭ̈n˩˧/ Nam /iəw˧˧ ʨiəw˧˥ kɨn˧˥/
1 nghĩa 3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một loại gương thần trong truyền thuyết có khả năng hiện nguyên hình các loài yêu ma. Diễn ngôn & logicChủ đề
Tiếng Nhật 妖魔鏡

Trong truyện cổ tích, yêu chiếu kính có thể làm yêu tinh hiện nguyên hình.

物語の中で、妖魔鏡は魔物の真の姿を映し出す。

Tiếng Anh demon-revealing mirror

Trong truyện cổ tích, yêu chiếu kính có thể làm yêu tinh hiện nguyên hình.

In fairy tales, the demon-revealing mirror can reveal the true form of a demon.

Tiếng Hàn 요마경

Trong truyện cổ tích, yêu chiếu kính có thể làm yêu tinh hiện nguyên hình.

동화 속에서 요마경은 마물의 진짜 모습을 비출 수 있다.

vi Trong truyện cổ tích, yêu chiếu kính có thể làm yêu tinh hiện nguyên hình.

Cấu tạo
yêu / chiếu / kính …
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
要照敬
Ứng viên theo âm tiết
yêu 要 chiếu 照(炤 / 詔 / 𥴜 / 𥵕) kính 敬
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
yêu / yêu nước / yêu dấu / yêu quý …
▸
Dùng
tình yêu / người yêu / yêu cầu / yêu thương …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.