yêu chiếu kính
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tiếng Nhật 妖魔鏡
Trong truyện cổ tích, yêu chiếu kính có thể làm yêu tinh hiện nguyên hình.
物語の中で、妖魔鏡は魔物の真の姿を映し出す。
Tiếng Anh demon-revealing mirror
Trong truyện cổ tích, yêu chiếu kính có thể làm yêu tinh hiện nguyên hình.
In fairy tales, the demon-revealing mirror can reveal the true form of a demon.
Tiếng Hàn 요마경
Trong truyện cổ tích, yêu chiếu kính có thể làm yêu tinh hiện nguyên hình.
동화 속에서 요마경은 마물의 진짜 모습을 비출 수 있다.
vi Trong truyện cổ tích, yêu chiếu kính có thể làm yêu tinh hiện nguyên hình.