goigoi

xuân an

Danh từ riêng
Một thị trấn thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Nhật スアンアン
Anh Xuân An
Hàn 쑤언안
Phát âm Bắc /swən˧˧ aːn˧˧/ Trung /swəŋ˧˥ aːŋ˧˥/ Nam /swəŋ˧˧ aːŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Một thị trấn thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.

vi Chúng tôi đã ghé thăm Xuân An.

Nhật スアンアン

私たちはスアンアンを訪れた。

Anh Xuân An

We visited Xuân An.

Hàn 쑤언안

우리는 쑤언안을 방문했다.

Cấu tạo
xuân / an
▸
Dùng
mùa xuân / kinh xuân thu / xuân tiết / xuân thu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.