xuân an
Danh từ riêng
Một thị trấn thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Nhật
スアンアン
Anh
Xuân An
Hàn
쑤언안
Phát âm
Bắc
/swən˧˧ aːn˧˧/
Trung
/swəŋ˧˥ aːŋ˧˥/
Nam
/swəŋ˧˧ aːŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Một thị trấn thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
vi Chúng tôi đã ghé thăm Xuân An.
Nhật スアンアン
私たちはスアンアンを訪れた。
Anh Xuân An
We visited Xuân An.
Hàn 쑤언안
우리는 쑤언안을 방문했다.
Cấu tạo
xuân / an
▸
Cấu tạo
xuân / an
Dùng
mùa xuân / kinh xuân thu / xuân tiết / xuân thu …
▸
Dùng
mùa xuân / kinh xuân thu / xuân tiết / xuân thu …