xa ngái
Tính từ
Rất xa về không gian hoặc tinh thần, khó gần gũi.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
far off
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/saː˧˧ ŋaːj˧˥/
Trung
/saː˧˥ ŋa̰ːj˩˧/
Nam
/saː˧˧ ŋaːj˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Rất xa về không gian hoặc tinh thần, khó gần gũi.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
far off
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
xa / ngái / 賖𣝅
▸
Cấu tạo
xa / ngái / 賖𣝅
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
賖𣝅
Ứng viên theo âm tiết
xa
賖
ngái
𣝅(𥇹)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ngai ngái
▸
Tương tự
ngai ngái
Dùng
xa lộ / hoả xa / lo xa / cao chạy xa bay …
▸
Dùng
xa lộ / hoả xa / lo xa / cao chạy xa bay …