ngái ngủ
Phát âm
Bắc
/ŋaːj˧˥ ŋṵ˧˩˧/
Trung
/ŋa̰ːj˩˧ ŋu˧˩˨/
Nam
/ŋaːj˧˥ ŋu˨˩˦/
Nghe
Tính từ
ngái ngủ
half asleep
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
ngái ngủ
Tính chất & trạng thái
Trạng thái vẫn còn buồn ngủ dù đã tỉnh dậy sau một giấc ngủ.
vi Anh ấy vẫn còn ngái ngủ khi bước ra khỏi phòng.
Cấu tạo
ngái / ngủ / 𣝅𥄬
▸
Cấu tạo
ngái / ngủ / 𣝅𥄬
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣝅𥄬
Ứng viên theo âm tiết
ngái
𣝅(𥇹)
ngủ
𥄬
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ngái
▸
Tương tự
ngái
Dùng
sán ngái / xa ngái / ngai ngái / phòng ngủ …
▸
Dùng
sán ngái / xa ngái / ngai ngái / phòng ngủ …