xứng
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
suitable (suitability and match)
Chỉ một sự vật hoặc con người có tính chất phù hợp, tương xứng hoặc vừa vặn với một đối tượng khác.
vi Kích thước của chiếc hộp này rất xứng với vật dụng bên trong.
worthy (worthiness and merit)
Chỉ một người hoặc sự vật có đủ phẩm chất hoặc giá trị để được coi là xứng đáng với điều gì đó.
vi Anh ấy đã chứng minh mình là người xứng đáng với sự tin tưởng của mọi người.