xứng
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Chỉ một sự vật hoặc con người có tính chất phù hợp, tương xứng hoặc vừa vặn với một đối tượng khác.
vi Kích thước của chiếc hộp này rất xứng với vật dụng bên trong.
Nhật ふさわしい
この箱のサイズは中身に非常に適している。
Anh suitable
The size of this box is very fitting for the item inside.
Hàn 적합한
이 상자의 사이즈는 내용물에 매우 적합하다.
Chỉ một người hoặc sự vật có đủ phẩm chất hoặc giá trị để được coi là xứng đáng với điều gì đó.
vi Anh ấy đã chứng minh mình là người xứng với sự tin tưởng của mọi người.
Nhật 値する
彼はみんなの信頼に値する人物であることを証明した。
Anh worthy
He has proven himself to be worthy of everyone's trust.
Hàn 가치 있는
그는 모두의 신뢰에 걸맞은 사람임을 증명했다.