viễn khách
Phát âm
Bắc
/viəʔən˧˥ xajk˧˥/
Trung
/jiəŋ˧˩˨ kʰa̰t˩˧/
Nam
/jiəŋ˨˩˦ kʰat˧˥/
Danh từ
viễn khách
distant guest
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
viễn khách
Diễn ngôn & logic
Người khách từ phương xa đến thăm hoặc một người khách không quen thuộc từ nơi khác.
vi Ngôi nhà vừa đón một vị viễn khách.
Cấu tạo
viễn / khách / 远客
▸
Cấu tạo
viễn / khách / 远客
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
远客
Ứng viên theo âm tiết
viễn
远(遠)
khách
客
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
viễn tưởng / viễn phương / viễn tín / viễn khách cư kỳ …
▸
Tương tự
viễn tưởng / viễn phương / viễn tín / viễn khách cư kỳ …
Dùng
vĩnh viễn / kính viễn vọng / khoa học viễn tưởng / viễn chinh …
▸
Dùng
vĩnh viễn / kính viễn vọng / khoa học viễn tưởng / viễn chinh …