goigoi

viêm xương khớp

Danh từ
Một tình trạng y tế đặc trưng bởi sự viêm nhiễm và thoái hóa của các khớp trong cơ thể.
Nhật 変形性関節症
Anh osteoarthritis
Hàn 골관절염
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một tình trạng y tế đặc trưng bởi sự viêm nhiễm và thoái hóa của các khớp trong cơ thể.

vi Ông tôi đã bị viêm xương khớp nhiều năm nay.

Nhật 変形性関節症

祖父は何年も変形性関節症に苦しんでいる。

Anh osteoarthritis

My grandfather has suffered from osteoarthritis for many years.

Hàn 골관절염

할아버지는 수년간 골관절염으로 고통받아 오셨다.

Cấu tạo
viêm / ghép từ viêm + xương + khớp
▸

Nguồn gốcghép từ viêm + xương + khớp

Tương tự
ăn khớp / trùng khớp / viêm khớp / thấp khớp …
▸
Dùng
viêm phổi / viêm màng túi / viêm gan / viêm da
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.