va chạm
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
collide (physical collision)
Va chạm là hành động đâm mạnh vào một vật khác hoặc đụng nhau khi đang di chuyển.
vi Hai chiếc xe đạp đã va chạm mạnh trên đường hẻm.
clash (clash or conflict)
Va chạm có nghĩa là xảy ra sự xung đột hoặc bất đồng ý kiến gay gắt giữa các bên.
vi Đã có một vài va chạm về quan điểm trong buổi thảo luận.