goigoi

vừng

Danh từ
Một loại cây có hạt nhỏ dùng trong nấu ăn hoặc để sản xuất dầu.
Nhật ゴマ
Anh sesame
Hàn 참깨
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /vɨ̤ŋ˨˩/ Trung /jɨŋ˧˧/ Nam /jɨŋ˨˩/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Một loại cây có hạt nhỏ dùng trong nấu ăn hoặc để sản xuất dầu. Loại từ & trợ từChủ đề

vi Cây vừng là loại cây cung cấp hạt dùng để ép dầu ăn.

Nhật ゴマ

ゴマの植物は、食用油の原料となる種子を提供する。

Anh sesame

The sesame plant provides seeds used for producing cooking oil.

Hàn 참깨

참깨 식물은 식용유 생산에 쓰이는 씨앗을 제공한다.

Loại từ

Nghĩa 2 Loại từ
Một biến thể vùng miền của từ được sử dụng ở miền Trung và miền Nam.

vi Từ vừng là cách gọi khác được sử dụng ở một số vùng miền.

Nhật 地方呼称

この言葉は一部の地域で使用される地方名である。

Anh regional form

The word is a regional form used in certain areas.

Hàn 지역 방언

이 단어는 일부 지역에서 사용되는 지역명이다.

Cấu tạo
暈
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
暈
Ứng viên theo âm tiết
vừng 暈(𣜸 / 𥣐 / 𦾥 / 𧁸)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vũng / vụng / vững / vùng
▸
Dùng
muối vừng / xem vừng
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.