vừng
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
Một loại cây có hạt nhỏ dùng trong nấu ăn hoặc để sản xuất dầu.
vi Cây vừng là loại cây cung cấp hạt dùng để ép dầu ăn.
Loại từ
Một biến thể vùng miền của từ được sử dụng ở miền Trung và miền Nam.
vi Từ vừng là cách gọi khác được sử dụng ở một số vùng miền.