vẻ
Phát âm
Bắc
/vɛ̰˧˩˧/
Trung
/jɛ˧˩˨/
Nam
/jɛ˨˩˦/
appearance enpack representative only
1 senses
Danh từ
appearance
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
vẻ
Ngoại hình & tính cách
Hình dáng hoặc sắc thái bên ngoài của một người hay một vật mà người khác nhìn thấy.
vi Cô ấy có vẻ ngoài rất hiền lành và dễ mến.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡲈
Ứng viên theo âm tiết
vẻ
𡲈(𢽙 / 𨤔)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.