vấy
Phát âm
Bắc
/vəj˧˥/
Trung
/jə̰j˩˧/
Nam
/jəj˧˥/
Nghe
Động từ
vấy
to stain
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
vấy
Hành động cơ bản
Để lại một dấu vết hoặc một vết màu trên vật gì đó mà rất khó để loại bỏ hoặc làm sạch.
vi Vết mực đã vấy lên chiếc áo trắng.
Cấu tạo
渭
▸
Cấu tạo
渭
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
渭
Ứng viên theo âm tiết
vấy
渭
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vảy / váy / vầy / vậy …
▸
Tương tự
vảy / váy / vầy / vậy …
Dùng
đổ vấy
▸
Dùng
đổ vấy