vấy
Động từ
Để lại một dấu vết hoặc một vết màu trên vật gì đó mà rất khó để loại bỏ hoặc làm sạch.
Nhật
汚す
Anh
to stain
Hàn
얼룩지게 하다
Phát âm
Bắc
/vəj˧˥/
Trung
/jə̰j˩˧/
Nam
/jəj˧˥/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Để lại một dấu vết hoặc một vết màu trên vật gì đó mà rất khó để loại bỏ hoặc làm sạch. Hành động cơ bản
vi Vết mực đã vấy lên chiếc áo trắng.
Nhật 汚す
インクのシミが白いシャツを汚した。
Anh to stain
An ink spot has stained the white shirt.
Hàn 얼룩지게 하다
잉크 자국이 흰 셔츠를 얼룩지게 했다.
Cấu tạo
渭
▸
Cấu tạo
渭
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
渭
Ứng viên theo âm tiết
vấy
渭
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vảy / váy / vầy / vậy …
▸
Tương tự
vảy / váy / vầy / vậy …
Dùng
đổ vấy
▸
Dùng
đổ vấy