váy
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mẹ tôi mua cho tôi một chiếc váy mới để mặc đi dự tiệc.
Nhật スカート・ワンピース
母は私にパーティーに着ていく新しいワンピースを買ってくれた。
Anh skirt; dress
My mother bought me a new dress to wear to a party.
Hàn 치마·원피스
어머니는 내게 파티에 입고 갈 새 원피스를 사 주셨다.
Cấu tạo
từ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy) / 𧚟
▸
Nguồn gốctừ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy)