vĩ cầm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một loại nhạc cụ dây có kích thước nhỏ, được chơi bằng cách dùng vĩ kéo lên các dây.
vi Cô ấy chơi vĩ cầm rất hay.
Cấu tạo
vĩ / cầm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 尾琴 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 尾琴