vô can
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Trạng thái không liên quan đến một vụ việc hoặc không phải chịu trách nhiệm về những hậu quả đã xảy ra trước đó.
vi Tôi hoàn toàn vô can trong vụ việc này.
Cấu tạo
vô / can / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 無干 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 無干