goigoi

vá víu

Phát âm Bắc /vaː˧˥ viw˧˥/ Trung /ja̰ː˩˧ jḭw˩˧/ Nam /jaː˧˥ jiw˧˥/
Tính từ
vá víu makeshift
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
vá víu Tính chất & trạng tháiChủ đề

Mô tả một thứ đang đóng vai trò là vật thay thế tạm thời và thường là thô sơ cho một thứ khác.

vi Họ đang sống trong một túp lều vá víu.

Động từ

Nghĩa 2 Động từ
vá víu

Hành động sử dụng các phương pháp tạm thời hoặc thô sơ để sửa chữa hoặc tạo ra thứ gì đó khi thiếu thốn.

vi Chúng tôi đành phải vá víu tạm bợ để qua ngày.

Cấu tạo
vá / víu
Tương tự
vá / vá vỏ / vá đụp / vương víu …
Dùng
chắp vá / áo rách vá vai / khâu vá / vấy vá
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.