uổng phí
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thật uổng phí công sức của chúng tôi.
Hàn 헛수고
그것은 우리의 노력이 헛수고였던 것이다.
Nhật 無駄骨
それは私たちの多大なる努力の無駄骨だった。
Anh waste in vain
It was such a waste of our efforts in vain.
Cấu tạo
uổng / phí / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 枉費 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 枉費