tuốt
Nghĩa
5 nghĩa
▸
Động từ
vi Cô ấy đang tuốt những hạt đỗ ra khỏi vỏ.
Nhật 取り外す
彼女が豆をさやから取り外している。
Anh detach
She is detaching the beans from the pods.
Hàn 떼어내다
그녀가 콩깍지에서 콩을 떼어내고 있다.
vi Người võ sĩ tuốt thanh kiếm ra khỏi bao.
Nhật 抜く
戦士が剣を鞘から抜いた。
Anh unsheathe
The warrior unsheathed the sword from its case.
Hàn 칼을 뽑다
전사가 칼집에서 칼을 뽑았다.
vi Ông nội tôi đang ngồi tuốt một chiếc gậy gỗ.
Nhật 削る
祖父が木の棒を削っている。
Anh whittle or sharpen
My grandfather is sitting and whittling a wooden stick.
Hàn 깎다
할아버지께서 나무 막대기를 깎고 계신다.
Trạng từ
vi Chúng tôi đã đi bộ tuốt từ nhà đến trường.
Nhật ずっと
私たちは家から学校まで歩いた。
Anh all the way
We walked all the way from home to school.
Hàn 끝까지
우리는 집에서 학교까지 끝까지 걸어갔다.
vi Cả nhà tôi đều đi du lịch tuốt.
Nhật 皆で
家族全員で旅行に行った。
Anh altogether
My whole family went traveling altogether.
Hàn 모두
우리 가족 모두가 여행을 갔다.