trung cuộc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Giai đoạn giữa của một ván cờ, diễn ra sau giai đoạn khai cuộc và trước giai đoạn tàn cuộc.
vi Ván cờ đang bước vào giai đoạn trung cuộc đầy căng thẳng.
Cấu tạo
trung / cuộc / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 中局 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 中局