goigoi

trung ương

Phát âm Bắc /ʨuŋ˧˧ ɨəŋ˧˧/ Trung /tʂuŋ˧˥ ɨəŋ˧˥/ Nam /tʂuŋ˧˧ ɨəŋ˧˧/
Nghe
central encentral attribute
Tính từ
central central attribute
+1 thêm nghĩa
3 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
3 nghĩa · 2 nghĩa

central (central attribute)

Tính từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
trung ương Phương hướng & chỉ đườngChủ đề

Nằm ở hoặc gần trung tâm của một khu vực hoặc liên quan đến bộ phận chính.

vi Trụ sở chính nằm ở khu vực trung ương của thành phố.

Nghĩa 2 Tính từ
trung ương

Liên quan đến bộ phận chính hoặc nằm ở điểm giữa của một khu vực cụ thể.

vi Văn phòng trung ương điều hành mọi hoạt động của công ty.

central government

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
trung ương

Chính phủ chính của một quốc gia, thường gắn liền với thủ đô chẳng hạn như Hà Nội.

vi Các quyết định quan trọng thường do trung ương ban hành.

Cấu tạo
trung / ương
Tương tự
uyên ương / thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương / hệ thần kinh trung ương / quân uỷ trung ương …
Dùng
thành phố trực thuộc trung ương / ban chấp hành trung ương / trung tâm / trung quốc …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.